6️⃣
“6️⃣” Значення: mũ phím: 6 Emoji
Home > Biểu tượng > keycap
6️⃣ Значення та опис
Số 6️⃣Số 6️⃣ tượng trưng cho số '6' và có nghĩa là số thứ sáu. Ví dụ: nó được sử dụng để biểu thị vị trí thứ 6 trong bảng xếp hạng, sáu mục hoặc hexameter. Biểu tượng cảm xúc thường được sử dụng để thể hiện hình lục giác 🛑 hoặc một khái niệm được chia thành sáu phần. Nó cũng được dùng để nhấn mạnh một nhóm sáu người hoặc sáu thành phần.
ㆍCác biểu tượng cảm xúc liên quan 5️⃣ số 5, 7️⃣ số 7, 🛑 biển báo dừng
ㆍCác biểu tượng cảm xúc liên quan 5️⃣ số 5, 7️⃣ số 7, 🛑 biển báo dừng
Biểu tượng cảm xúc số 6 | biểu tượng cảm xúc sáu | biểu tượng cảm xúc thứ sáu | biểu tượng cảm xúc số | biểu tượng cảm xúc tính toán | biểu tượng cảm xúc số 6
6️⃣ Приклади та використання
ㆍChúng tôi đã trình bày lần thứ 6️⃣
ㆍChúng tôi đã giải quyết được 6️⃣ vấn đề
ㆍNhóm của chúng tôi gồm 6️⃣ người
ㆍChúng tôi đã giải quyết được 6️⃣ vấn đề
ㆍNhóm của chúng tôi gồm 6️⃣ người
6️⃣ Соціальні емодзі
6️⃣ Основна інформація
| Emoji: | 6️⃣ |
| Коротка назва: | mũ phím: 6 |
| Назва Apple: | phím số 6 |
| Кодова точка: | U+0036 FE0F 20E3 Копіювати |
| Категорія: | 🛑 Biểu tượng |
| Підкатегорія: | 0️⃣ keycap |
| Ключове слово: | mũ phím |
| Biểu tượng cảm xúc số 6 | biểu tượng cảm xúc sáu | biểu tượng cảm xúc thứ sáu | biểu tượng cảm xúc số | biểu tượng cảm xúc tính toán | biểu tượng cảm xúc số 6 |















