Sao chép hoàn tất.

snsfont.com

🈯

“🈯” Ý nghĩa: nút Tiếng Nhật “đặt trước” Emoji

Home > Biểu tượng > chữ và số

🈯 Ý nghĩa và mô tả
Đã đặt trước 🈯 Biểu tượng cảm xúc này có nghĩa là 'đặt trước' và được dùng để biểu thị rằng một địa điểm hoặc dịch vụ đã được đặt trước. Nó chủ yếu được sử dụng trong hệ thống đặt chỗ hoặc để cho biết trạng thái của một lượt đặt chỗ đã hoàn tất và được sử dụng cùng với các biểu tượng cảm xúc khác liên quan đến đặt chỗ 📅, xác nhận đặt chỗ ✔️, lịch trình 📆, v.v.

ㆍCác biểu tượng cảm xúc liên quan 📅 lịch, ➡️ dấu kiểm, 📆 lịch trình

biểu tượng cảm xúc được xác nhận | biểu tượng cảm xúc được đảm bảo | biểu tượng cảm xúc được đảm bảo | biểu tượng cảm xúc được xác nhận | biểu tượng cảm xúc được đảm bảo | biểu tượng cảm xúc được đảm bảo
🈯 Ví dụ và cách sử dụng
ㆍPhòng này đã được đặt rồi. 🈯
ㆍViệc đặt chỗ đã được xác nhận. 🈯
ㆍVui lòng kiểm tra trong hệ thống đặt chỗ. 🈯
🈯 Biểu tượng cảm xúc trên mạng xã hội
🈯 Thông tin cơ bản
Emoji: 🈯
Tên ngắn:nút Tiếng Nhật “đặt trước”
Điểm mã:U+1F22F Sao chép
Danh mục:🛑 Biểu tượng
Danh mục con:🅰️ chữ và số
Từ khóa:“đặt trước” | chữ tượng hình | nút Tiếng Nhật “đặt trước” | Tiếng Nhật
biểu tượng cảm xúc được xác nhận | biểu tượng cảm xúc được đảm bảo | biểu tượng cảm xúc được đảm bảo | biểu tượng cảm xúc được xác nhận | biểu tượng cảm xúc được đảm bảo | biểu tượng cảm xúc được đảm bảo
Xem thêm 11
🏨 khách sạn Sao chép
💺 cái ghế Sao chép
💴 tiền giấy yên Sao chép
🈚 nút Tiếng Nhật “miễn phí” Sao chép
🈳 nút Tiếng Nhật “còn trống” Sao chép
🈴 nút Tiếng Nhật “vượt cấp” Sao chép
🈵 nút "hết phòng" bằng tiếng Nhật Sao chép
🈶 nút Tiếng Nhật “không miễn phí” Sao chép
🈷️ nút Tiếng Nhật “số tiền hàng tháng” Sao chép
🈸 nút Tiếng Nhật “đơn xin” Sao chép
🈺 nút Tiếng Nhật “mở cửa kinh doanh” Sao chép
🈯 Ngôn ngữ khác
Ngôn ngữTên ngắn & liên kết
العربية 🈯 الزر /محجوز/ باليابانية
Azərbaycan 🈯 yapon "məxsusdur" düyməsi
Български 🈯 Идеограма „пръст“ в квадрат
বাংলা 🈯 বর্গাকার আঙুলের চিত্রলিপি
Bosanski 🈯 Dugme "rezervirano" na jap.
Čeština 🈯 štítek s japonským znakem „rezervováno“
Dansk 🈯 kvadratisk ideogram for reserveret
Deutsch 🈯 Schriftzeichen für „reserviert“
Ελληνικά 🈯 ιδεόγραμμα κράτησης σε τετράγωνο
English 🈯 Japanese “reserved” button
Español 🈯 ideograma japonés para "reservado"
Eesti 🈯 jaapani nupp "reserveeritud"
فارسی 🈯 دکمۀ «رزروشده» به ژاپنی
Suomi 🈯 varattu-kirjainmerkki
Filipino 🈯 Hapopnes na button para sa salitang "nakareserba"
Français 🈯 bouton réservé en japonais
עברית 🈯 לחצן ״מקום שמור״ ביפנית
हिन्दी 🈯 जापानी “आरक्षित” बटन
Hrvatski 🈯 tipka s ideogramom "rezervirano"
Magyar 🈯 japán „foglalt” gomb
Bahasa Indonesia 🈯 tombol Jepang "sudah dipesan"
Italiano 🈯 ideogramma giapponese di “Riservato”
日本語 🈯 指マーク
ქართველი 🈯 თითის იდეოგრამა კვადრატში
Қазақ 🈯 шаршыдағы «саусақ» иероглифі
한국어 🈯 가리킬 지
Kurdî 🈯 nîşankirin
Lietuvių 🈯 rezervavimą reiškiantis hieroglifas
Latviešu 🈯 ideogramma Norāde kvadrātveida ietvarā
Bahasa Melayu 🈯 butang “ditempah” Jepun
ဗမာ 🈯 ဂျပန်ဘာသာ သီးသန့်မှာယူထားပြီး ခလုတ်
Bokmål 🈯 «reservert» på japansk
Nederlands 🈯 Japans teken voor ‘gereserveerd’
Polski 🈯 japoński przycisk „zarezerwowane”
پښتو 🈯 اشاره کول
Português 🈯 botão japonês de “reservado”
Română 🈯 buton cu semnificația „rezervat” în japoneză
Русский 🈯 забронировано
سنڌي 🈯 اشارو ڪرڻ
Slovenčina 🈯 japonský ideograf Vyhradené
Slovenščina 🈯 gumb za »rezervirano« v japonščini
Shqip 🈯 butoni «rezervuar» në japonisht
Српски 🈯 идеограф „прст“ у квадрату
Svenska 🈯 japansk ”reserverad”-knapp
ภาษาไทย 🈯 ภาษาญี่ปุ่นคำว่า “จองแล้ว”
Türkçe 🈯 Japonca "rezerve" düğmesi
Українська 🈯 кнопка "зарезервовано" японською
اردو 🈯 اشارہ کرنا
Tiếng Việt 🈯 nút Tiếng Nhật “đặt trước”
简体中文 🈯 日文的“预留”按钮
繁體中文 🈯 指