🈷️
“🈷️” Ý nghĩa: nút Tiếng Nhật “số tiền hàng tháng” Emoji
Home > Biểu tượng > chữ và số
🈷️ Ý nghĩa và mô tả
Hàng tháng 🈷️Biểu tượng cảm xúc này có nghĩa là 'hàng tháng' và được sử dụng để biểu thị khoảng thời gian một tháng. Nó chủ yếu được sử dụng để hướng dẫn các báo cáo hàng tháng hoặc kế hoạch hàng tháng, cùng với các biểu tượng cảm xúc liên quan đến thời gian khác 📆, lịch 📅, dòng thời gian ⏳, v.v.
ㆍCác biểu tượng cảm xúc liên quan 📆 Lịch, 📅 Lịch trình, ⏳ Dòng thời gian
ㆍCác biểu tượng cảm xúc liên quan 📆 Lịch, 📅 Lịch trình, ⏳ Dòng thời gian
Biểu tượng cảm xúc mặt trăng | biểu tượng cảm xúc tháng | biểu tượng cảm xúc lịch | biểu tượng cảm xúc tháng | biểu tượng cảm xúc tháng | biểu tượng cảm xúc thứ Hai
🈷️ Ví dụ và cách sử dụng
ㆍĐây là báo cáo của tháng này. 🈷️
ㆍTôi đã lập kế hoạch hàng tháng. 🈷️
ㆍĐặt mục tiêu hàng tháng. 🈷️
ㆍTôi đã lập kế hoạch hàng tháng. 🈷️
ㆍĐặt mục tiêu hàng tháng. 🈷️
🈷️ Biểu tượng cảm xúc trên mạng xã hội
🈷️ Thông tin cơ bản
Emoji: | 🈷️ |
Tên ngắn: | nút Tiếng Nhật “số tiền hàng tháng” |
Tên Apple: | Japanese Sign Meaning “Monthly Amount” |
Điểm mã: | U+1F237 FE0F Sao chép |
Danh mục: | 🛑 Biểu tượng |
Danh mục con: | 🅰️ chữ và số |
Từ khóa: | “số tiền hàng tháng” | chữ tượng hình | nút Tiếng Nhật “số tiền hàng tháng” | Tiếng Nhật |
Biểu tượng cảm xúc mặt trăng | biểu tượng cảm xúc tháng | biểu tượng cảm xúc lịch | biểu tượng cảm xúc tháng | biểu tượng cảm xúc tháng | biểu tượng cảm xúc thứ Hai |